Lịch chấm công
30 ngày theo mẫu lịch, thể hiện ca và ngày nghỉ bằng màu sắc khác nhau.
Ca sáng
Ca chiều
Ca tối
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T7
1
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
CN
2
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T2
3
Chiều
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T3
4
Sáng
Chiều
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T4
5
Tối
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T5
6
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T6
7
Nghỉ bù
Ngày nghỉ đã ghi nhận trong kế hoạch.
T7
8
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
CN
9
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T2
10
Chiều
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T3
11
Sáng
Chiều
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T4
12
Ghi chú
Tối
Đổi ca với chi nhánh 2
T5
13
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T6
14
Nghỉ phép
Ngày nghỉ đã ghi nhận trong kế hoạch.
T7
15
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
CN
16
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T2
17
Chiều
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T3
18
Sáng
Chiều
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T4
19
Tối
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T5
20
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T6
21
Nghỉ bù
Ngày nghỉ đã ghi nhận trong kế hoạch.
T7
22
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
CN
23
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T2
24
Chiều
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T3
25
Ghi chú
Sáng
Chiều
Chốt sớm để bàn giao
T4
26
Tối
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T5
27
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
T6
28
Nghỉ phép
Ngày nghỉ đã ghi nhận trong kế hoạch.
T7
29
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.
CN
30
Sáng
Ca làm việc đã được gán theo danh mục shift.